
Giá lúa gạo hôm nay ngày 6/5/2026: Gạo xuất khẩu biến động trái chiều
Giá lúa gạo hôm nay ngày 6/5 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động; gạo xuất khẩu trong nước và thị trường xuất khẩu gạo châu Á biến động trái chiều.








Giá lúa gạo hôm nay ngày 6/5 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động; gạo xuất khẩu trong nước và thị trường xuất khẩu gạo châu Á biến động trái chiều.

Xuất khẩu gạo được Bộ Tài chính đưa vào danh sách cắt giảm thủ tục kinh doanh, nhưng nhiều doanh nghiệp trong ngành này lại tỏ ra băn khoăn, vì sao?

Giá lúa gạo hôm nay ngày 4/5/2026 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động; gạo nguyên liệu xuất khẩu trong nước tăng, thị trường xuất khẩu gạo châu Á lặng sóng.

Giá lúa trong nước vừa trải qua nhịp biến động mạnh, từ mức giảm sâu khi vào vụ thu hoạch đến tăng nhanh trở lại chỉ sau thời gian ngắn.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Giá lúa gạo hôm nay ngày 24/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động; gạo xuất khẩu trong nước vững giá, thị trường xuất khẩu gạo châu Á tương đối ổn định.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Giá lúa gạo hôm nay ngày 17/4: Gạo thơm xuất khẩu tăng 15 USD/tấn

Giá lúa gạo hôm nay ngày 14/4/2026 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động; Gạo xuất khẩu trong nước tiếp đà tăng mạnh, thị trường xuất khẩu gạo châu Á giảm nhẹ.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Giá lúa gạo hôm nay ngày 13/4/2026 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động; gạo xuất khẩu trong nước biến động nhẹ, thị trường xuất khẩu gạo châu Á đi ngang.

Giá lúa gạo hôm nay ngày 10/4/2026 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động; Gạo xuất khẩu trong nước tăng mạnh, thị trường xuất khẩu gạo châu Á gợn sóng.

Giá lúa gạo hôm nay ngày 9/4/2026 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động; gạo xuất khẩu trong nước đứng giá, thị trường xuất khẩu gạo châu Á tương đối ổn định.

Giá lúa gạo hôm nay ngày 6/5 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động; gạo xuất khẩu trong nước và thị trường xuất khẩu gạo châu Á biến động trái chiều.

Xuất khẩu gạo được Bộ Tài chính đưa vào danh sách cắt giảm thủ tục kinh doanh, nhưng nhiều doanh nghiệp trong ngành này lại tỏ ra băn khoăn, vì sao?

Giá lúa gạo hôm nay ngày 4/5/2026 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động; gạo nguyên liệu xuất khẩu trong nước tăng, thị trường xuất khẩu gạo châu Á lặng sóng.

Giá lúa trong nước vừa trải qua nhịp biến động mạnh, từ mức giảm sâu khi vào vụ thu hoạch đến tăng nhanh trở lại chỉ sau thời gian ngắn.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Giá lúa gạo hôm nay ngày 24/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động; gạo xuất khẩu trong nước vững giá, thị trường xuất khẩu gạo châu Á tương đối ổn định.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Giá lúa gạo hôm nay ngày 17/4: Gạo thơm xuất khẩu tăng 15 USD/tấn

Giá lúa gạo hôm nay ngày 14/4/2026 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động; Gạo xuất khẩu trong nước tiếp đà tăng mạnh, thị trường xuất khẩu gạo châu Á giảm nhẹ.

Bản tin thị trường gạo Việt Nam và thế giới.

Giá lúa gạo hôm nay ngày 13/4/2026 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động; gạo xuất khẩu trong nước biến động nhẹ, thị trường xuất khẩu gạo châu Á đi ngang.

Giá lúa gạo hôm nay ngày 10/4/2026 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động; Gạo xuất khẩu trong nước tăng mạnh, thị trường xuất khẩu gạo châu Á gợn sóng.

Giá lúa gạo hôm nay ngày 9/4/2026 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động; gạo xuất khẩu trong nước đứng giá, thị trường xuất khẩu gạo châu Á tương đối ổn định.







| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/- | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 510 | 520 | – |
| Jasmine |
513 | 517 | – | |
| 100% tấm | 331 | 335 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 396 | 400 | – |
| 100% tấm | 368 | 372 | +1 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 345 | 349 | -1 |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 350 | 354 | – |
| 100% tấm | 326 | 330 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 389 | 393 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.350 | 6.000 | 243 |
| Lúa thường | 5.850 | 5.611 | 96 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.350 | 9.000 | 417 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.514 | 257 |
| Xát trắng loại 1 | 11.050 | 10.810 | 450 |
| Xát trắng loại 2 | 10.550 | 9.750 | 205 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.700 | 7.525 | -75 |
| Cám xát/lau | 6.950 | 6.707 | -79 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6.83 |
| EUR | Euro | 0.85 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17,393.25 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3.96 |
| PHP | Philippine Peso | 61.41 |
| KRW | South Korean Won | 1,467.58 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 157.68 |
| INR | Indian Rupee | 95.08 |
| MMK | Burmese Kyat | 2,099.55 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278.76 |
| THB | Thai Baht | 32.53 |
| VND | Vietnamese Dong | 26,320.86 |