
Giá lúa gạo hôm nay ngày 10/4: Gạo xuất khẩu tăng mạnh
Giá lúa gạo hôm nay ngày 10/4/2026 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động; Gạo xuất khẩu trong nước tăng mạnh, thị trường xuất khẩu gạo châu Á gợn sóng.








Giá lúa gạo hôm nay ngày 10/4/2026 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động; Gạo xuất khẩu trong nước tăng mạnh, thị trường xuất khẩu gạo châu Á gợn sóng.

Giá lúa gạo hôm nay ngày 9/4/2026 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động; gạo xuất khẩu trong nước đứng giá, thị trường xuất khẩu gạo châu Á tương đối ổn định.

Giá lúa gạo hôm nay ngày 8/4/2026 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động; gạo xuất khẩu trong nước tăng, giảm trái chiều, thị trường xuất khẩu gạo châu Á gợn sóng.

Giá lúa gạo hôm nay ngày 7/4: Gạo nguyên liệu xuất khẩu tiếp đà tăng

(KTSG Online) – Bộ Nông nghiệp Philippines (DA)- quốc gia nhập khẩu gạo lớn nhất của Việt Nam- đã khởi xướng điều tra sơ bộ tự vệ với sản phẩm gạo nhập khẩu. Quyết định điều tra được đưa ra dựa trên đơn đề nghị từ ngành sản xuất trong nước.

Philippines xem xét áp dụng biện pháp tự vệ với gạo nhập khẩu

Giá lúa gạo hôm nay ngày 6/4/2026 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động; một số loại gạo tại các chợ lẻ tăng, thị trường xuất khẩu gạo châu Á đi ngang.

CT68 và bước nhảy năng suất: Khi lúa gạo Việt vươn tầm thế giới

Bản tin thị trường Gạo Việt Nam và thế giới từ ngày Từ ngày 24/03/2026 đến ngày 06/04/2026

Bản tin thị trường Gạo Việt Nam và thế giới từ ngày 24/03/2026 đến ngày 30/03/2026

Bản tin thị trường Gạo Việt Nam và thế giới từ ngày 7/03/2026 đến ngày 23/03/2026



Giá lúa gạo hôm nay ngày 10/4/2026 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động; Gạo xuất khẩu trong nước tăng mạnh, thị trường xuất khẩu gạo châu Á gợn sóng.

Giá lúa gạo hôm nay ngày 9/4/2026 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động; gạo xuất khẩu trong nước đứng giá, thị trường xuất khẩu gạo châu Á tương đối ổn định.

Giá lúa gạo hôm nay ngày 8/4/2026 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động; gạo xuất khẩu trong nước tăng, giảm trái chiều, thị trường xuất khẩu gạo châu Á gợn sóng.

Giá lúa gạo hôm nay ngày 7/4: Gạo nguyên liệu xuất khẩu tiếp đà tăng

(KTSG Online) – Bộ Nông nghiệp Philippines (DA)- quốc gia nhập khẩu gạo lớn nhất của Việt Nam- đã khởi xướng điều tra sơ bộ tự vệ với sản phẩm gạo nhập khẩu. Quyết định điều tra được đưa ra dựa trên đơn đề nghị từ ngành sản xuất trong nước.

Philippines xem xét áp dụng biện pháp tự vệ với gạo nhập khẩu

Giá lúa gạo hôm nay ngày 6/4/2026 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động; một số loại gạo tại các chợ lẻ tăng, thị trường xuất khẩu gạo châu Á đi ngang.

CT68 và bước nhảy năng suất: Khi lúa gạo Việt vươn tầm thế giới

Bản tin thị trường Gạo Việt Nam và thế giới từ ngày Từ ngày 24/03/2026 đến ngày 06/04/2026

Bản tin thị trường Gạo Việt Nam và thế giới từ ngày 24/03/2026 đến ngày 30/03/2026

Bản tin thị trường Gạo Việt Nam và thế giới từ ngày 7/03/2026 đến ngày 23/03/2026









| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/tấn) |
+/ | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 440 | 445 | – |
| Jasmine | 454 | 458 | +2 | |
| 100% tấm | 333 | 337 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 380 | 384 | – |
| 100% tấm | 357 | 361 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 336 | 340 | – |
| 100% tấm | 284 | 288 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 349 | 353 | – |
| 100% tấm | 319 | 323 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 353 | 357 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 5.950 | 5.686 | +96 |
| Lúa thường | 5.550 | 5.461 | +82 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.250 | 8.650 | +138 |
| Lứt loại 2 | 8.850 | 8.300 | +161 |
| Xát trắng loại 1 | 10.450 | 10.105 | +410 |
| Xát trắng loại 2 | 10.250 | 9.530 | +510 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.750 | 7.639 | +14 |
| Cám xát/lau | 7.650 | 7.114 | +32 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6.83 |
| EUR | Euro | 0.85 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17,061.73 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3.98 |
| PHP | Philippine Peso | 59.70 |
| KRW | South Korean Won | 1,472.94 |
| JPY | Japanese Yen | 158.88 |
| INR | Indian Rupee | 92.36 |
| MMK | Burmese Kyat | 2,100.50 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278.89 |
| THB | Thai Baht | 31.98 |
| VND | Vietnamese Dong | 26,321.61 |