Điện Thoại: +8428 62983497/98
Email: info@vietfood.org.vn
Thời gian làm việc
T2 – T6: 07:30 – 16:30

TIN TỨC & SỰ KIỆN

Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
Ngày 24/02/2026
Quốc gia  Loại gạo Giá
(USD/tấn)
+/
 Min Max 
 Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 400 415
 Jasmine 433 437 +2
 100% tấm 316 320 -2
 Thái Lan 5% tấm 381 385
 100% tấm 363 367
 Ấn Độ 5% tấm 349 353
 100% tấm 304 308
 Pakistan 5% tấm 363 367
 100% tấm 324 328
 Miến Điện 5% tấm 352 356

Từ ngày 05/02/2026-12/02/2026
(đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/- Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng  
Lúa thơm 6.150 5.843 7
Lúa thường 5.650 5.489 18
Gạo nguyên liệu      
Lứt loại 1 9.150 8.692 -17
Lứt loại 2 8.850 8.271 -21
Xát trắng loại 1 9.750 9.550 40
Xát trắng loại 2  9.350 8.930 10
Phụ phẩm      
Tấm 1/2 7.800 7.618 -14
Cám xát/lau 8.350 8.057 129

 

Tỷ giá

Ngày 24/02/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,91
EUR Euro 0,85
IDR Indonesian Rupiah 16.816,45
MYR Malaysian Ringgit 3,89
PHP Philippine Peso 57,66
KRW South Korean Won 1.442,65
JPY Japanese Yen 154,32
INR Indian Rupee 90,96
MMK Burmese Kyat 2.099,70
PKR Pakistani Rupee 279,20
THB Thai Baht 30,97
VND Vietnamese Dong 26.121,61